Chuyển đến thông tin sản phẩm
1 trong số 3

Pill Plus Australia

Pentavite Multivitamin + Iron Kids 60 viên nhai

Pentavite Multivitamin + Iron Kids 60 viên nhai

Giá thông thường $24.95 AUD
Giá thông thường Giá ưu đãi $24.95 AUD
Giảm giá Đã bán hết

Thông tin chung

Pentavite Multivitamin + Iron Kids Chewables là công thức cao cấp hỗ trợ sự phát triển và tăng trưởng khỏe mạnh ở trẻ em.

Công thức có hương vị tuyệt vời này chứa 18 chất dinh dưỡng và có hương vị táo và lý chua đen tự nhiên.
  • Không có chất tạo ngọt nhân tạo
  • Không có màu sắc hoặc hương vị nhân tạo
  • Không thêm sữa
  • Không thêm gluten
  • Thân thiện với người ăn chay
Dành riêng cho sức khỏe trẻ em

Phù hợp với: Người ăn chay, từ 2 - 12 tuổi.

Tuyên bố về sản phẩm: Hỗ trợ tăng trưởng và phát triển lành mạnh

Nội dung đóng hộp: 60 viên nhai

Kích thước: 60 viên

Đã được bác sĩ da liễu kiểm nghiệm?: Không có

Không có xà phòng?: Không có

Không chứa cồn?: Có

ĐẶC ĐIỂM CHÍNH

• Hỗ trợ tăng trưởng và phát triển lành mạnh
• Duy trì mức năng lượng
• Hỗ trợ hấp thụ dinh dưỡng
• Hỗ trợ sức khỏe và hạnh phúc nói chung
• Hỗ trợ chức năng nhận thức lành mạnh
• Hỗ trợ chức năng hệ thống miễn dịch khỏe mạnh

Cảnh báo

Vitamin và khoáng chất bổ sung không nên thay thế chế độ ăn uống cân bằng. Không sử dụng nếu niêm phong dưới nắp bị hỏng hoặc mất.

THÔNG TIN QUAN TRỌNG

Hỗ trợ sức khỏe tổng quát và tinh thần thoải mái.

Thành phần

Vitamin A (từ retinol palmitate 137,5 microgam) 75 microgam RE; Vitamin B1 (dưới dạng thiamin từ thiamin nitrat 375 microgam) 304 microgam; Vitamin B2 (dưới dạng riboflavin từ riboflavin natri phosphat 476 microgam) 375 microgam; Vitamin B3 (dưới dạng nicotinamide) 4,5mg; Vitamin B5 (dưới dạng axit pantothenic từ canxi pantothenat 2,87mg) 2,63mg; Vitamin B6 (dưới dạng pyridoxin từ pyridoxin hydrochloride 375 microgam) 308 microgam; Vitamin B12 (cyanocobalamin) 0,68 microgam; Vitamin C (dưới dạng axit ascorbic từ canxi ascorbat dihydrat 32,7mg) 27mg; Vitamin D (Cholecalciferol) 2,5 microgam (100IU); Vitamin K2 (menaquinone 7) 6,25 microgam; Iốt (từ kali iodide 20 microgam) 15 microgam; Sắt (từ sắt fumarat 6,9mg) 2,25mg; Magiê (từ magiê phosphat tibasic 46,86mg) 12,65mg; Kẽm (từ kẽm citrat dihydrat 3,11mg) 1mg; Lysin (từ lysin hydroclorid 62,48mg) 50mg.

Hướng dẫn

Nhai. Không nuốt cả viên. Uống cùng với thức ăn.

LƯU TRỮ VÀ XỬ LÝ

Bảo quản ở nhiệt độ dưới 25°C.

HƯỚNG DẪN BẢO QUẢN

Bảo quản ở nhiệt độ dưới 25°C.

THÔNG TIN CÓ THỂ TÁI CHẾ

Hãy tái chế.

Bao bì có thể tái chế?: Có

Xem toàn bộ chi tiết