1
/
trong số
3
Pill Plus Australia
Bột Magie GO Healthy New Zealand Blackcurrant 250g
Bột Magie GO Healthy New Zealand Blackcurrant 250g
Giá thông thường
$38.99 AUD
Giá thông thường
Giá ưu đãi
$38.99 AUD
Đơn giá
/
trên
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Thông tin chung
Bột uống GO Healthy GO Magnesium Powder New Zealand Blackcurrant hỗ trợ chức năng cơ và hệ thống thần kinh cơ khỏe mạnh.
Bột Magiê GO New Zealand BlackCurrant chứa magiê hỗ trợ chức năng cơ và hệ thần kinh cơ khỏe mạnh. Magiê hỗ trợ sản xuất năng lượng và cân bằng điện giải trong cơ thể. Vitamin D3 và Magiê hỗ trợ sức khỏe và độ bền của xương. Vitamin D3 hỗ trợ hấp thụ canxi từ chế độ ăn uống.Magiê:
- hỗ trợ chức năng cơ
- duy trì hệ thống thần kinh cơ khỏe mạnh
- hỗ trợ sản xuất năng lượng
- duy trì cân bằng điện giải trong cơ thể
Kích thước: 250g
Cảnh báo
Vitamin và khoáng chất chỉ có thể hỗ trợ nếu chế độ ăn uống không đủ. Không sử dụng nếu nắp đậy hoặc niêm phong bên trong bị mất, rách hoặc vỡ. Chứa sulfite và sucralose.
THÔNG TIN QUAN TRỌNG
Tương tác thuốc: Nếu đang dùng thuốc theo toa hoặc có thắc mắc, hãy tham khảo ý kiến Chuyên gia chăm sóc sức khỏe.Thành phần
Mỗi liều pha sẵn 205mL chứa:
Magie citrat 309,4mg.
Tương đương với Magiê 50mg.
Magie Glycinate 354,6mg.
Tương đương với Magiê 50mg.
Magie Amino Acid Chelate 1,05g (1.050mg).
Tương đương với Magiê 210mg.
Tổng lượng Magie nguyên tố 310mg.
Taurine 3g (3.000mg).
Axit ascorbic (Vitamin C) 300mg.
Canxi hydro photphat dihydrat 291,97mg.
Tương đương Canxi 68mg.
Kali phosphat đơn chức 181mg.
Tương đương Kali 52mg.
Pyridoxine Hydrochloride 50mg.
Tương đương Pyridoxine (Vitamin B6) 41,14mg.
Colecalciferol (Vitamin D3 200IU) 5 microgam.
Bột trái cây Ribes Nigrum (Blackcurrant) 20mg.
Magie citrat 309,4mg.
Tương đương với Magiê 50mg.
Magie Glycinate 354,6mg.
Tương đương với Magiê 50mg.
Magie Amino Acid Chelate 1,05g (1.050mg).
Tương đương với Magiê 210mg.
Tổng lượng Magie nguyên tố 310mg.
Taurine 3g (3.000mg).
Axit ascorbic (Vitamin C) 300mg.
Canxi hydro photphat dihydrat 291,97mg.
Tương đương Canxi 68mg.
Kali phosphat đơn chức 181mg.
Tương đương Kali 52mg.
Pyridoxine Hydrochloride 50mg.
Tương đương Pyridoxine (Vitamin B6) 41,14mg.
Colecalciferol (Vitamin D3 200IU) 5 microgam.
Bột trái cây Ribes Nigrum (Blackcurrant) 20mg.
Chứa: Quả lý chua đen tự nhiên của New Zealand. Chứa Sulfite và Sucralose.
Chất gây dị ứng có chứa: Sulfit
Không chứa chất gây dị ứng: Lúa mì | Màu nhân tạo | Men | Sữa | Hương vị nhân tạo | Gluten
Hướng dẫn
Người lớn: Trộn 8,7g bột (1 muỗng gạt ngang) vào 200mL nước và dùng ngay lập tức, một lần mỗi ngày hoặc theo chỉ dẫn của Chuyên gia chăm sóc sức khỏe.
HƯỚNG DẪN BẢO QUẢN
Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C, nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nhiệt độ cao.Nhiệt độ bảo quản: Dưới 30°C.
Bao bì có thể tái chế?: Có
Chia sẻ
