Pill Plus Australia
Bioceuticals InNatal Plus Iron 90 Viên
Bioceuticals InNatal Plus Iron 90 Viên
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Thông tin chung
InNatal® Plus Iron cung cấp các chất dinh dưỡng được thiết kế đặc biệt để hỗ trợ sức khỏe trước khi thụ thai của phụ nữ, thai kỳ khỏe mạnh và sự phát triển khỏe mạnh của thai nhi. InNatal® Plus Iron duy trì mức kẽm và vitamin D ở phụ nữ đang cho con bú. Choline hỗ trợ sự phát triển não bộ khỏe mạnh của thai nhi khi chế độ ăn uống không đủ.
- InNatal® Plus Iron chứa các thành phần hỗ trợ sức khỏe trước khi thụ thai và thai kỳ khỏe mạnh.
- Axit folic, kẽm và iốt hỗ trợ sự phát triển khỏe mạnh của thai nhi và iốt giúp hỗ trợ sự phát triển não bộ khỏe mạnh của thai nhi.
- Choline giúp hỗ trợ sự phát triển não bộ khỏe mạnh của thai nhi khi chế độ ăn uống không đủ chất.
- InNatal® Plus Iron hỗ trợ lượng kẽm và vitamin D trong cơ thể phụ nữ đang cho con bú và hỗ trợ lượng iốt trong cơ thể phụ nữ đang cho con bú khi chế độ ăn uống không đủ.
- Cung cấp 1000IU vitamin D3 mỗi ngày và vitamin K2 dưới dạng menaquinone 7 (MK-7).
- Viên nang mới, nhỏ hơn và dễ nuốt hơn.
- Chứa dạng sắt dễ dung nạp, có tính sinh khả dụng cao, không gây hại cho hệ tiêu hóa.
Cảnh báo
ĐỂ XA TẦM TAY TRẺ EM. Luôn đọc nhãn. Thực hiện theo hướng dẫn sử dụng.
Thuốc này chứa selen, một chất độc ở liều cao. Không nên vượt quá liều hàng ngày là 150 microgam selen từ thực phẩm bổ sung cho người lớn. Hãy thông báo cho bác sĩ về bất kỳ loại thuốc nào bạn dùng trong thời kỳ mang thai, đặc biệt là trong tam cá nguyệt đầu tiên. Chứa các sản phẩm từ đậu nành và sulfite.
Nếu bạn có bất kỳ tình trạng bệnh lý nào từ trước hoặc đang dùng bất kỳ loại thuốc nào, hãy luôn trao đổi với chuyên gia y tế trước khi sử dụng.
Một số sản phẩm phải ngừng sử dụng ít nhất hai tuần trước bất kỳ cuộc phẫu thuật theo yêu cầu nào, vui lòng xác nhận với chuyên gia chăm sóc sức khỏe của bạn.
Thành phần
Mỗi viên nang chứa:
Vitamin: | ||
Betacaroten | 3mg | |
Thiamin nitrat | 864 microgam | |
Riboflavin natri phosphat (vitamin B2 hoạt tính) | 889 microgam | |
tương đương riboflavin (vitamin B2) |
700 microgam | |
Nicotinamide (vitamin B3) | 9mg | |
Axit nicotinic (vitamin B3) | 5mg | |
Canxi pantothenat | 2,73mg | |
tương đương axit pantothenic (vitamin B5) |
2,5mg | |
Pyridoxal-5-phosphate (P5P) (vitamin B6 hoạt động) | 15,7mg | |
tương đương với pyridoxine (vitamin B6) |
10mg | |
Pyridoxine hydrochloride | 18mg | |
tương đương với pyridoxine (vitamin B6) |
15mg | |
Canxi folinat | 191 microgam | |
tương đương axit folinic (vitamin B9 hoạt hóa) |
150 microgam | |
Levomefolate canxi ((canxi L-5-methyltetrahydrofolate)) | 108 microgam | |
tương đương axit levomefolic (5-MTHF) (vitamin B9 hoạt tính) |
100 microgam | |
Mecobalamin (co-methylcobalamin) (vitamin B12 hoạt tính) | 1,3 microgam | |
Cyanocobalamin (vitamin B12) | 175mcg | |
Axit ascorbic (vitamin C) | 50mg | |
Colecalciferol | 12,5 microgam | |
tương đương vitamin D3 |
500IU | |
d-alpha Tocopherol axit succinat | 16,5mg | |
tương đương vitamin E |
22,4 IU | |
Biotin | 15 microgam | |
Menaquinone 7 (vitamin K2) | 30 microgam | |
Khoáng chất: | ||
Sắt (II) glycinate (bisglycinate) | 7,5mg | |
Canxi (dưới dạng phosphate) | 25mg | |
Crom (dưới dạng nicotin) | 15 microgam | |
Iốt (dưới dạng kali iodua) | 135 microgam | |
Magiê (dưới dạng phosphat pentahydrat) | 15mg | |
Mangan (dưới dạng chelate axit amin) | 1mg | |
Molypden (dưới dạng molypden trioxide) | 25 microgam | |
Selen (dưới dạng selenomethionine) | 17,5 microgam | |
Kẽm (dưới dạng chelate axit amin) | 10mg | |
Chất dinh dưỡng: | ||
Cholin bitartrat | 100mg | |
Inositol (myo-inositol) | 30mg |
Hướng dẫn
Người lớn: Uống 1 viên nang hai lần một ngày hoặc theo chỉ định của bác sĩ. Uống cùng với thức ăn.
Chia sẻ

